Mở đầu, vách kính cong đang ngày càng được ưa chuộng trong thiết kế kiến trúc hiện đại. Sự kết hợp giữa tính thẩm mỹ cao và khả năng chịu lực tốt đã biến vách kính cong trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về các loại kính cong, ứng dụng phổ biến và báo giá tham khảo. Bạn sẽ hiểu rõ hơn về những đặc điểm kỹ thuật quan trọng để đưa ra quyết định đúng đắn cho dự án của mình.
Kính Cường Lực Uốn Cong: Sự Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Vách Kính
Kính cường lực, trong quá trình gia công, sẽ được uốn cong theo bán kính đã định trước nhờ máy uốn chuyên dụng. Dù đã biến dạng nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực, chịu nhiệt cao, tương đương với kính cường lực phẳng thông thường, đảm bảo an toàn tuyệt đối. Điều này khiến kính cường lực uốn cong trở thành vật liệu lý tưởng cho vách kính cong.
Thông Số Kỹ Thuật Kính Cường Lực Uốn Cong
Kích Thước Tấm Kính Uốn (mm) | Giới Hạn Bán Kính Uốn Cong Cho Phép (mm) |
---|---|
Tối đa (mm) | Tối thiểu (mm) |
1800×1000 | 240×400 |
3660×3000 | 400×800 |
Đặc Điểm Kính Cường Lực Uốn Cong
- Hai mép ngoài của cạnh cong, từ 80mm – 100mm, đường cong không đều, đoạn này kính gần như thẳng.
- Với những tấm kính cường lực uốn cong có kích thước lớn và bán kính cong lớn (R lớn), tại phần cong nhất của tấm kính thường thấy hiện tượng kính bị cong ngược lại so với chiều cong của tấm kính, tạo nên cạnh uốn cong hơi gãy khúc. Đây là đặc điểm cần lưu ý khi lựa chọn và thi công. Việc lựa chọn tấm vách ngăn phù hợp sẽ giúp giảm thiểu những hạn chế này.
Hình ảnh thi công mái kính cường lực uốn cong
Hình ảnh thi công vách kính cường lực uốn cong
Báo Giá Kính Cường Lực Cong
Bảng giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo:
- Giá kính cường lực 10mm uốn cong = 1.393.000 đ/m2
- Giá kính cường lực 12mm uốn cong = 1.696.000 đ/m2
Ghi chú:
- Đơn giá trên chưa bao gồm VAT (10%).
- Đơn giá chưa bao gồm chi phí gia công mài, khoan; chỉ là đơn giá cung cấp chưa bao gồm nhân công lắp đặt.
- Đối với những tấm to, máy phải bố trí 1 chuyến riêng vận chuyển sẽ tính thêm chi phí.
- Để biết chi tiết, quý khách vui lòng liên hệ bộ phận đặt kính: Hotline 0941 078 682
Kính Thường Uốn Cong và Kính Dán Uốn Cong
Ngoài kính cường lực, còn có hai loại kính khác cũng được sử dụng để tạo vách kính cong:
1. Kính Thường Uốn Cong (Kính Gia Nhiệt)
Kính thường phẳng, dưới tác dụng của nhiệt, sẽ mềm ra và uốn biến dạng theo khuôn mẫu đã được định hình trước. Kính thường hay còn gọi là kính gia nhiệt có tính chất như kính thường, vì vậy khi vỡ sẽ thành từng mảnh to, sắc nhọn, khả năng chịu lực và chịu nhiệt không bằng kính cường lực. Kính gia nhiệt thường được dùng làm vách kính cong, lan can kính cầu thang cong, vách nhôm kính cong. Tuy nhiên, việc sử dụng loại kính này cần cân nhắc kỹ lưỡng tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
2. Kính Dán Uốn Cong
Để khắc phục nhược điểm của kính thường uốn cong, người ta dán, ghép 2 tấm kính thường uốn cong bằng màng phim PVB tạo thành kính dán an toàn uốn cong. Kính dán an toàn uốn cong thường được sử dụng làm vách kính cong, vách nhôm kính cong, giúp tăng cường độ an toàn và bền bỉ hơn so với kính thường.
Hình ảnh vách mặt dựng có phần kính dán uốn cong
Thông Số Kỹ Thuật Kính Thường & Kính Dán Uốn Cong
Loại Kính | Kích Thước Tối Đa (mm) | Giới Hạn Bán Kính Uốn Cong Cho Phép (mm) | Kích Thước Tối Thiểu (mm) | Giới Hạn Bán Kính Uốn Cong Cho Phép (mm) |
---|---|---|---|---|
Kính dán uốn cong | 1900×2900 | h | 250×250 | h |
Kính thường uốn cong | 2100×3200 | h | 250×250 | h |
(Lưu ý: “h” cần được thay thế bằng thông số cụ thể từ nguồn gốc)
Đặc Điểm Kỹ Thuật
- Hai mép ngoài của cạnh cong, từ 80mm – 100mm, đường cong không đều, đoạn này kính gần như thẳng.
- Kính gia nhiệt uốn cong phải làm khuôn theo bán kính hoặc theo khung cong làm dựng trước (bề mặt cong không đều).
Báo Giá Kính Thường Uốn Cong và Kính Dán Uốn Cong
STT | Loại Kính (mm) | Đơn Giá (VNĐ) | Khuôn Dựng (500.000đ/khuôn) |
---|---|---|---|
I. Kính thường uốn cong | (Nếu các tấm có cùng kích thước, độ cong thì tính bằng 500.000đ/tấm (mất 1 lần chi phí khuôn)) | ||
1 | 5mm | 486.000 | |
2 | 6mm | 542.000 | |
3 | 8mm | 807.000 | |
4 | 10mm | 1.069.000 | |
5 | 12mm | 1.199.000 | |
6 | 15mm | 1.725.000 | |
7 | 19mm | 2.925.000 | |
II. Kính dán uốn cong | |||
1 | 7.14mm (3+1.14PVB+3) | 700.000 | |
2 | 9.14mm (4+1.14PVB+4) | 1.030.000 | |
3 | 11.14mm (5+1.14PVB+5) | 1.312.000 |
Ghi chú:
- Đơn giá trên chưa bao gồm VAT (10%).
- Đơn giá chưa bao gồm chi phí gia công mài, khoan; chỉ là đơn giá cung cấp chưa bao gồm nhân công lắp đặt.
- Đối với những tấm to, máy phải bố trí 1 chuyến riêng vận chuyển sẽ tính thêm chi phí.
- Sử dụng phim màu xanh đơn giá cộng thêm 15.000đ/m2; phim màu trắng sữa, phim đen đơn giá cộng thêm 30.000đ/m2.
- Để biết chi tiết, quý khách vui lòng liên hệ bộ phận đặt kính: Hotline 0941 078 682
Miễn phí vận chuyển trong nội thành đối với đơn hàng từ 1m2 trở lên (đối với khách hàng cần cung cấp kính). Tính phí đối với những khu vực khác. Xin vui lòng liên hệ Hotline 0903 231 209.
Mọi chi tiết xin liên hệ Hotline: 0941 078 682